Trần Văn Quý

Năm sinh1958
Quê quánSố 115 - - Hà Nội
Ngày hy sinh 31/12/1978
Vị trí mộ 3013
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002244]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quý, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=31/12/1978, Quê quán=Số 115 - - Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3013}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2961 (số thứ tự 1002244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quý” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Quý” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 31/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. An Văn Học
  2. Phạm Văn Hợi
  3. Đỗ Văn Hồng
  4. Lê Đình Huân
  5. Thân Văn Hùng
  6. Trần Xuân Hùng
  7. Vũ Ngọc Hưng
  8. Ngô Xuân Hường
  9. Lê Đức Hưởng
  10. Nguyễn Văn Kha
  11. Lê T Khanh
  12. Ch Văn Khửn
  13. Cung Đình Kiện
  14. Nguyễn Văn Kiện
  15. Nguyễn Hồng Kính
  16. Nguyễn Văn Lâm
  17. Nguyễn Văn Lêu
  18. Nguyễn Văn Lộc
  19. Nguyễn Văn Lợi
  20. Lại Thế Lượng
  21. Nguyễn Văn Mạnh
  22. Nguyễn Văn Minh
  23. Ngô Văn Muộn
  24. Hoàng Văn Năm
  25. Nguyễn Văn Nghĩa
  26. Đào Văn Nhân
  27. Trần Đình Nhiêm
  28. Nguyễn Đình Phấn
  29. Trương Văn Phê
  30. Lương Đình Phóng
  31. Bùi Văn Phú
  32. Nguyễn Văn Phú
  33. Nguyễn Văn Phú
  34. Lôi Văn Phúc
  35. Ngô Xuân Phúc
  36. Lê Hồng Quang
  37. Trần Văn Quý
  38. Thạch Ngọc Sanh
  39. Vũ Đình Sơn
  40. Vũ Trọng Sơn
  41. Hoàng Gia Sứng
  42. Hồ Công Tánh
  43. Nguyễn Viết Tạo
  44. Lê Huy Thanh
  45. Nguyễn Hữu Thanh
  46. Lê Hồng Quang
  47. Thạch Ngọc Sanh
  48. Vũ Đình Sơn
  49. Vũ Trọng Sơn
  50. Hoàng Gia Sứng
  51. Hồ Công Tánh
  52. Nguyễn Viết Tạo
  53. Lê Huy Thanh
  54. Nguyễn Hữu Thanh
  55. Đoàn Văn Thọ
  56. Hà Văn Trọng
  57. Nguyễn Văn Trữ
  58. Nguyễn ích Tuý
  59. Nguyễn Song Tuyến
  60. Hoàng Văn Ước