An Văn Học

Năm sinh1959
Quê quánMinh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình
Ngày hy sinh 31/12/1978
Vị trí mộ 1508
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000740 ]: Lietsi {Họ tên=An Văn Học, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=31/12/1978, Quê quán=Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1508}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 748 (số thứ tự 1000740).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “An Văn Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “An Văn Học” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “An Văn Học” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 31/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hợi
  2. Đỗ Văn Hồng
  3. Lê Đình Huân
  4. Thân Văn Hùng
  5. Trần Xuân Hùng
  6. Vũ Ngọc Hưng
  7. Ngô Xuân Hường
  8. Lê Đức Hưởng
  9. Nguyễn Văn Kha
  10. Lê T Khanh
  11. Ch Văn Khửn
  12. Cung Đình Kiện
  13. Nguyễn Văn Kiện
  14. Nguyễn Hồng Kính
  15. Nguyễn Văn Lâm
  16. Nguyễn Văn Lêu
  17. Nguyễn Văn Lộc
  18. Nguyễn Văn Lợi
  19. Lại Thế Lượng
  20. Nguyễn Văn Mạnh
  21. Nguyễn Văn Minh
  22. Ngô Văn Muộn
  23. Hoàng Văn Năm
  24. Nguyễn Văn Nghĩa
  25. Đào Văn Nhân
  26. Trần Đình Nhiêm
  27. Nguyễn Đình Phấn
  28. Trương Văn Phê
  29. Lương Đình Phóng
  30. Bùi Văn Phú
  31. Nguyễn Văn Phú
  32. Nguyễn Văn Phú
  33. Lôi Văn Phúc
  34. Ngô Xuân Phúc
  35. Lê Hồng Quang
  36. Trần Văn Quý
  37. Thạch Ngọc Sanh
  38. Vũ Đình Sơn
  39. Vũ Trọng Sơn
  40. Hoàng Gia Sứng
  41. Hồ Công Tánh
  42. Nguyễn Viết Tạo
  43. Lê Huy Thanh
  44. Nguyễn Hữu Thanh
  45. Lê Hồng Quang
  46. Trần Văn Quý
  47. Thạch Ngọc Sanh
  48. Vũ Đình Sơn
  49. Vũ Trọng Sơn
  50. Hoàng Gia Sứng
  51. Hồ Công Tánh
  52. Nguyễn Viết Tạo
  53. Lê Huy Thanh
  54. Nguyễn Hữu Thanh
  55. Đoàn Văn Thọ
  56. Hà Văn Trọng
  57. Nguyễn Văn Trữ
  58. Nguyễn ích Tuý
  59. Nguyễn Song Tuyến
  60. Hoàng Văn Ước