Lương Quốc Hùng

Năm sinh1951
Quê quánĐức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 28/01/1979
Vị trí mộ 1648
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000880 ]: Lietsi {Họ tên=Lương Quốc Hùng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/01/1979, Quê quán=Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1648}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 888 (số thứ tự 1000880).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quốc Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Quốc Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Quốc Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/01/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Viết Thư C21 - E812 - F307
  2. Nguyễn Duy Minh
  3. Nguyễn Vũ Nam
  4. Triệu Viết Phúc
  5. Bùi Văn Sáng
  6. Vũ Thanh Sơn
  7. Ngô Văn Tài
  8. Triệu Viết Phúc
  9. Bùi Văn Sáng
  10. Vũ Thanh Sơn
  11. Ngô Văn Tài
  12. Lương Văn Thiện