Bùi Anh Dương

Năm sinh1955
Quê quánHương Nhượng - Lạc Sơn - Tỉnh Hà Sơn Bình
Đơn vị C1 - D4 - E52 - F320 - QD3
Cấp bậcBinh nhất - A trưởng
Ngày hy sinh 10/04/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ Số mộ 28 R1 KC6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000020]: Lietsi {Họ tên=Bùi Anh Dương, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=10/04/1978, Quê quán=Hương Nhượng - Lạc Sơn - Tỉnh Hà Sơn Bình, Đơn vị=C1 - D4 - E52 - F320 - QD3, Cấp bậc=Binh nhất - A trưởng, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=Số mộ 28 R1 KC6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23 (số thứ tự 1000020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Anh Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Anh Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 10/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Thiên C11 - D3 - E48 - F320 - QD3
  2. Giang Đức Dung C9 - D3 - E48 - F320 - QD3
  3. Đặng Văn Cửu D Bộ 9 - E64 - F320 - QD3
  4. Võ Văn Thân C11 - D3 - E48 - F320 - QD3