Giang Đức Dung

Năm sinh1959
Quê quánXuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị C9 - D3 - E48 - F320 - QD3
Ngày hy sinh 10/04/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ KC6-R1-M26

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000011]: Lietsi {Họ tên=Giang Đức Dung, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=10/04/1978, Quê quán=Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây, Đơn vị=C9 - D3 - E48 - F320 - QD3, Cấp bậc=Chưa rõ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=KC6-R1-M26}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12 (số thứ tự 1000011).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giang Đức Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giang Đức Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 10/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Thiên C11 - D3 - E48 - F320 - QD3
  2. Đặng Văn Cửu D Bộ 9 - E64 - F320 - QD3
  3. Bùi Anh Dương C1 - D4 - E52 - F320 - QD3
  4. Võ Văn Thân C11 - D3 - E48 - F320 - QD3