Phạm Đức An

Năm sinh1941
Quê quánKinh Lũ - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 46, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1959
Ngày hy sinh 6/1/1968
Nơi hy sinhBản Ta Ka - Huyện 67 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 15019 (số thứ tự 15018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Than Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.00-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Đình Cấp Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh Plei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phan Văn Khán Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh PLei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Chực Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18/75 mảnh Plei Ia Lo Ram bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thịnh Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T3 C02
  6. Nguyễn Văn Đồng Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 mảnh Plei Ia Lor Ram bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phan Văn Phán Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Thực Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.75 Bản đồ UTm 1/50.000