Phạm Đình Tư
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1968 |
| Ngày hy sinh | 4/10/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Xã Đắc Lá, khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Xã Đắc Lá, khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14622 (số thứ tự 14621).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 4/10/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Hưng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Khanh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cúc Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Xuyên Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Luân Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẫu D33
- Nguyễn Văn Đại Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Phổ d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.34.02 bản đồ UTM 1/50.000