Bế Xuân Tích

Năm sinh1954
Quê quánBản Xúi - Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng
Đơn vị Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1974
Ngày hy sinh 7/4/1978

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13531 (số thứ tự 13530).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Xuân Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Xuân Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 7/4/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tần Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Minh Huệ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Huệ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Triệu Huy Liệu Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Lê Văn Ngọc Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Hoàng Ngọc Sơn Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Minh Toản Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lê Văn Lịch Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hà Văn Khoa Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Lưu Xuân Hai Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Văn Đăng Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3