Lê Văn Lực
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Phong - Linh Hồ - Vi Xuyên - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 23/03/1975 |
| Nơi hy sinh | Khánh Dương |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13024 (số thứ tự 13023).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Lực” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Nhuận Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.59.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Quốc Xay Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Ea Thi
- Lê Văn Tài Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Ea Thi - Tọa độ 03.60.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Tiến Nâm Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.01.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hùng Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.60.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Viết Tuất Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Hứng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Khôi Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Mạnh Thi Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Ngọc Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tiến Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Thành Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sừng Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Văn Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Khổng Minh Sở Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Bàng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Minh Gioỏng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Bá Hậu Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Hưng Đại đội 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Biên d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Dựng d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Yên d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Đắc Hợi d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hội d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Quỳnh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3