Vũ Huy Điểm
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Đông - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1969 |
| Ngày hy sinh | 21/08/1973 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12788 (số thứ tự 12787).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Huy Điểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Huy Điểm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 21/08/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khánh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Lam Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Long Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Đinh Quốc Tịch Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Lê Văn Học Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Lương Văn Mùi Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Plây Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Nông Văn Cao Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Plây Pô Tau, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Nhân Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Plây Pô Tau - Kon Tum
- Nguyễn Văn Phiêng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3