Nguyễn Đức Lam

Năm sinh1950
Quê quánYên Thạnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 21/08/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5350 (số thứ tự 5349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Lam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Lam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Ngọc Long Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
  3. Đinh Quốc Tịch Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
  4. Lê Văn Học Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
  5. Lương Văn Mùi Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Plây Pô Tau, tây nam - Kon Tum
  6. Nông Văn Cao Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Plây Pô Tau, khu 4 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đình Nhân Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Plây Pô Tau - Kon Tum
  8. Vũ Huy Điểm Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Phiêng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3