Nguyễn Văn Sáu

Năm sinh1953
Quê quánĐông Yên - Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1971
Ngày hy sinh 20/07/1972
Nơi hy sinhPhẫu E

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12414 (số thứ tự 12413).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 20/07/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Toán Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.22.07 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Tiêm Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.12.07 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Ơn Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.07 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Truyện Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.22.07 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thuyên Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.22.07 mộ 04 mảnh Kon Tum, bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hà Văn Kiệm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3