Trần Văn Tiêm
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 20/07/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Quản |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 98.12.07 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9197 (số thứ tự 9196).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Tiêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 20/07/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Kim Toán Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.22.07 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Ơn Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.07 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Truyện Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.22.07 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thuyên Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.22.07 mộ 04 mảnh Kon Tum, bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Kiệm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sáu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3