Bùi Văn Kẹt

Năm sinh1952
Quê quánXóm Chiềng - Liên Vụ - Lạc Sơn - Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 29/05/1972
Nơi hy sinhKonTum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12322 (số thứ tự 12321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Kẹt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Kẹt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Công Quảng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Võ Xuân Lễ Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.98.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Hồng Hà Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Hưng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  5. Bùi Trọng Nhắc Đại đội 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.19.05 mộ 01 mảnh Đăk Tô, bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lương Đức Hựu Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đặng Văn Thông Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Phạm Xuân Quế Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Vũ Ngọc Cần Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Lê Ngọc Sơn Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nông Văn Nghỉ Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn phúc Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Minh Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Vũ Ngọc Chất Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Văn Nguyên Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nông Xuân So d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Bồn Văn Đi Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Sinh Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đá Văn Lâm Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Tô Văn Đồng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đinh Văn Hợi Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Công Cẩn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vương Hữu Văn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Bì Văn Vi Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Văn Bàng Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn khánh Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  27. Chu Văn Châu Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  28. Nguyễn Văn kiện Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Vũ Tiến Hành d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Phùng Văn Thi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Minh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3