Phạm Xuân Quế
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Lũng - Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1969 |
| Ngày hy sinh | 29/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đông bắc BK 24 KT |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12303 (số thứ tự 12302).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Quế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Công Quảng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Võ Xuân Lễ Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.98.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hồng Hà Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc Hưng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Bùi Trọng Nhắc Đại đội 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.19.05 mộ 01 mảnh Đăk Tô, bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Đức Hựu Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Thông Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Cần Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Ngọc Sơn Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Văn Nghỉ Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn phúc Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Minh Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Chất Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Nguyên Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Xuân So d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Bồn Văn Đi Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sinh Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đá Văn Lâm Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Kẹt Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Tô Văn Đồng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Hợi Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Cẩn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Hữu Văn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
- Bì Văn Vi Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Bàng Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn khánh Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Chu Văn Châu Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn kiện Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Tiến Hành d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phùng Văn Thi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Minh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3