Nguyễn Xuân Bần

Năm sinh1949
Quê quánBáo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11249 (số thứ tự 11248).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Bần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Bần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sinh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Bản đồ D218
  2. Nguyễn Xuân Du Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Đống Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tây Nam đồi 72
  4. Tống Công Thể Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.000-81.600 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lại Thế Chác K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Đình Na Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  7. Lê Văn Thiềng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Dần Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nông Văn Quậy Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.83.06 bản đổ UTM 1/50.000
  10. Lục Văn Thư Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Bưởng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lương Đình Khanh Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.08 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Xuân Đích Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Xuân Coóng Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đỗ Viết Được Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Tám Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Đăng Sách Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Tống Quang Chung Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Văn Nhỡ Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Dương Văn Thoóng Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đặng Quốc Ân Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000