Nông Văn Quậy
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1966 |
| Ngày hy sinh | 3/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Plei Deigo |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 79.83.06 bản đổ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11058 (số thứ tự 11057).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Quậy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Văn Quậy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Sinh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Bản đồ D218
- Nguyễn Xuân Du Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đống Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tây Nam đồi 72
- Tống Công Thể Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.000-81.600 bản đồ UTM 1/50.000
- Lại Thế Chác K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Na Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Lê Văn Thiềng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Dần Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lục Văn Thư Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Bưởng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Bần Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Đình Khanh Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Xuân Đích Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Coóng Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Viết Được Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tám Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Sách Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Tống Quang Chung Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Nhỡ Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Thoóng Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Quốc Ân Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000