Nông Văn Thu
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1968 |
| Ngày hy sinh | 16/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 891 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11148 (số thứ tự 11147).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Văn Thu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Gài Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Binh Trạm Trung B3
- Dương Văn Kim Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.84.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Cu
- Nguyễn Văn Hảo Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Nhất Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Danh Học Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 211
- Trần Toàn Quyền Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Thăng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phí Hữu Tuyến Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Nhắc Phực Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đốc Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Sào Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phai Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Đại Long Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Cát Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.50.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Duy Thành Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3