Đỗ Danh Học

Năm sinh1950
Quê quánAn Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 16/11/1969
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Viện 211 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang P Lây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4491 (số thứ tự 4490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Danh Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Danh Học” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang P Lây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Danh Học” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Gài Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Binh Trạm Trung B3
  2. Dương Văn Kim Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.84.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Cu
  3. Nguyễn Văn Hảo Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lưu Văn Nhất Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Toàn Quyền Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Ngọc Thăng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phí Hữu Tuyến Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Nhắc Phực Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Thanh Đốc Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nông Văn Thu Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Sào Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Phai Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Đại Long Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Cát Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.50.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hoàng Duy Thành Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3