Phạm Như Tao

Năm sinh1947
Quê quánCẩm La - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhIa Khan - Ia Khan - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9714 (số thứ tự 9713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Như Tao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Như Tao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Ngọc Thỏa sinh 1945 · Nội Đơn - Tân Liêm - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Cáo sinh 1941 · Tam Uy - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Nguyễn Ngọc Đĩnh sinh 1944 · Âm Xa - Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam hà · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Nguyễn Dương Xích sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Nguyễn Như Ý sinh 1945 · Thôn 8 - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Hoàng Văn Sách sinh 1942 · Phú Am - Nam Hưng - Mỹ Đúc - Hà Tây · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Lương Văn Vui sinh 1946 · Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Đình Đinh sinh 1940 · Xóm Cư - Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa