Hoàng Văn Èng
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Bảo Quang - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 15/05/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Đông bắc Đak Pét 2.500m |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 70.97.09 mộ 1 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Đăk Pét Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9302 (số thứ tự 9301).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Èng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Èng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Đăk Pét — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hoàng Văn Èng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 15/05/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Duy Hoàn 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Xuân Chính 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vi Văn Cắm Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.97.09 mộ 3 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bảo Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.97.09 mộ 2 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thạc Thông Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Chung Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Thành Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Quốc Việt Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000