Trần Duy Hoàn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Thăng - Tiên Hải - Thái Bình |
| Đơn vị | 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1970 |
| Ngày hy sinh | 15/05/1974 |
| Nơi hy sinh | Đăk Pét |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5372 (số thứ tự 5371).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Hoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Duy Hoàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 15/05/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Xuân Chính 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vi Văn Cắm Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.97.09 mộ 3 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Èng Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.97.09 mộ 1 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bảo Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.97.09 mộ 2 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thạc Thông Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Chung Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Thành Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Quốc Việt Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000