Nguyễn Khánh Chính
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D7 E271) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | C viên phó |
| Nhập ngũ | 2/1968 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 19/6/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Công Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 412 (số thứ tự 411).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khánh Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Khánh Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 19/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Năm sinh 1954 · Gia Xuyên, Gia Lộc, Hải Hưng · Thượng sỹ · C2 D7 E271 · ,
- Trần Văn Thường Đức Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 · ,
- Đậu Sỹ Nhuận sinh 1953 · Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An · C2 D7 E271 · ,
- Phan Đình Nhì sinh 1948 · Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An · C3 D7 E271 · ,
- Nguyễn Đình Phi sinh 1949 · Xuân An, Nghi Xuân, Nghệ Tỉnh · Binh nhất · C17 E271 · ,
- Phạm Hồng Vân sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,