Phan Đình Nhì

Năm sinh1948
Quê quánThanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D7 E271)
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ4/1970
Ngày hy sinh 19/6/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 401 (số thứ tự 400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Nhì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Nhì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Năm sinh 1954 · Gia Xuyên, Gia Lộc, Hải Hưng · Thượng sỹ · C2 D7 E271 · ,
  2. Trần Văn Thường Đức Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 · ,
  3. Đậu Sỹ Nhuận sinh 1953 · Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An · C2 D7 E271 · ,
  4. Nguyễn Khánh Chính sinh 1950 · Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · C2 D7 E271 · ,
  5. Nguyễn Đình Phi sinh 1949 · Xuân An, Nghi Xuân, Nghệ Tỉnh · Binh nhất · C17 E271 · ,
  6. Phạm Hồng Vân sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,