Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1950
Quê quánAn Nội,Bình Lục, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C18E52F320)
Cấp bậcB2CS
Ngày hy sinh 6/6/1972
Vị trí mộ 672

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 771 (số thứ tự 768).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phương sinh 1952 · Thiệu vũ ,Thiệu Hoá, Thanh Hoá · B1CS · C18E52F320
  2. Đỗ Văn Dai Dũng Tiến ,Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Trung sĩ -CT
  3. Nguyễn Văn Nga sinh 1952 · Tiền Hải , Duy Tiễn, Nam Hà · B2CS · C18E52F320
  4. Mai Văn Huê sinh 1953 · Hà Thanh,Hà Trung, Thanh Hoá · C2D4E52F320
  5. La Đức Trúc sinh 1952 · Khánh Củ ,Yên Khánh, Ninh Bình · B1BF
  6. Lê Quốc Dụng sinh 1952 · Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá · B1BT
  7. Lê Văn Khoa sinh 1945 · Minh Mỹ , Gia Khánh, Ninh Bình · B1CS · C2D9E52F320
  8. Vương Văn Đệ C8D5E52F320
  9. Nguyễn Trọng Sinh sinh 1950 · Thiệu Lý ,Thiệu Hoá, Thanh Hoá · B1CS · C18D52F320