La Đức Trúc

Năm sinh1952
Quê quánKhánh Củ ,Yên Khánh, Ninh Bình
Cấp bậcB1BF
Ngày hy sinh 6/6/1972
Vị trí mộ 222

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 261 (số thứ tự 258).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Đức Trúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Đức Trúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phương sinh 1952 · Thiệu vũ ,Thiệu Hoá, Thanh Hoá · B1CS · C18E52F320
  2. Đỗ Văn Dai Dũng Tiến ,Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Trung sĩ -CT
  3. Nguyễn Văn Nga sinh 1952 · Tiền Hải , Duy Tiễn, Nam Hà · B2CS · C18E52F320
  4. Mai Văn Huê sinh 1953 · Hà Thanh,Hà Trung, Thanh Hoá · C2D4E52F320
  5. Lê Quốc Dụng sinh 1952 · Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá · B1BT
  6. Lê Văn Khoa sinh 1945 · Minh Mỹ , Gia Khánh, Ninh Bình · B1CS · C2D9E52F320
  7. Vương Văn Đệ C8D5E52F320
  8. Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · An Nội,Bình Lục, Nam Hà · B2CS · C18E52F320
  9. Nguyễn Trọng Sinh sinh 1950 · Thiệu Lý ,Thiệu Hoá, Thanh Hoá · B1CS · C18D52F320