Dương Đức Kim

Năm sinh1952
Quê quánTân Cầu, Tân Yên, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C4D1E48F320)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 01/5/1972
Vị trí mộ 581

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 668 (số thứ tự 665).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 01/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Hồng sinh 1950 · Minh Châu ,Ba Vì, Hà Tây · Hạ Sĩ AT
  2. Nguyễn Quân Chất sinh 1952 · Tân Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc · B1CS · C3D1E48F320
  3. Nguyễn Thị Năng sinh 1950 · Hồng Phong, Chương Mỹ Hà Tây · H1AT · C2D1E48
  4. Đỗ Văn Thuật sinh 1951 · Thái Ninh,Thái Thuỵ Thái Bình · B1CS · Dbộ1E48F320
  5. Trần Quang Tiến sinh 1953 · Nhơn Tiên ,Văn Thãn, Hải Hưng · B2CS · C20E52F320
  6. Nguyễn Đình Hơn sinh 1950 · Thuỵ Xuân ,Thái Thuỵ, Thái Bình · B1CS · C4D1E48F320
  7. Mai Xuân Thiện sinh 1952 · Hoành Sơn - Giao Thủy Nam Định · Hạ sỹ · C1-D1-KT
  8. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1948 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình · B1CS · C4D1E48F320