Trần Quang Tiến

Năm sinh1953
Quê quánNhơn Tiên ,Văn Thãn, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C20E52F320)
Cấp bậcB2CS
Ngày hy sinh 01/5/1972
Vị trí mộ 572

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 659 (số thứ tự 656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 01/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Hồng sinh 1950 · Minh Châu ,Ba Vì, Hà Tây · Hạ Sĩ AT
  2. Nguyễn Quân Chất sinh 1952 · Tân Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc · B1CS · C3D1E48F320
  3. Nguyễn Thị Năng sinh 1950 · Hồng Phong, Chương Mỹ Hà Tây · H1AT · C2D1E48
  4. Đỗ Văn Thuật sinh 1951 · Thái Ninh,Thái Thuỵ Thái Bình · B1CS · Dbộ1E48F320
  5. Nguyễn Đình Hơn sinh 1950 · Thuỵ Xuân ,Thái Thuỵ, Thái Bình · B1CS · C4D1E48F320
  6. Dương Đức Kim sinh 1952 · Tân Cầu, Tân Yên, Hà Bắc · B1CS · C4D1E48F320
  7. Mai Xuân Thiện sinh 1952 · Hoành Sơn - Giao Thủy Nam Định · Hạ sỹ · C1-D1-KT
  8. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1948 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình · B1CS · C4D1E48F320