Vi Văn Lịch

Năm sinh1953
Quê quánThạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An
Đơn vị C2-D16- KT
Ngày hy sinh 21/5/1972
Vị trí mộ 41

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 56 (số thứ tự 53).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trung Kháng sinh 1950 · Đông Cơ ,Tiền Hải, Thái Bình · B1CS · C2-D16-E54-F320
  2. Phạm Đăng Long sinh 1952 · Cẩm Vân,Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá · B1CS · C15E52F320
  3. Kiều văn Khiết sinh 1950 · Tam Hưng,Thanh Oai, Hà Tây · Hạ sỹ ,Y tá
  4. Bùi Xuân Tôn sinh 1953 · Vũ Việt,Vũ Thư Thái Bình · B1CS