Phạm Đức Đăng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | An Bình - Tuấn Hưng - Kim Thánh - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1972 |
| Ngày hy sinh | 21/10/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Con Kô - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 94.13.06 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8013 (số thứ tự 8012).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đức Đăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 21/10/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Tài d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.08.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Biện Xuân Đụi d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.08.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Điền Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nghiêm Văn Thắng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Hữu Liệu Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Huy Thư Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Côn Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trịnh Thảo Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Nguyên Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3