Nguyễn Đình Thuyết
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Kinh Nhuế - Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 28/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Su No Nin - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Su No Nin - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7812 (số thứ tự 7811).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Thuyết” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Đình Thuyết” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Piển Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lý Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thăng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Tiến Phúc Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Quang Phục Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 23
- Lê Văn Tế Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Trẫn Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.04 Bản đồ UTm 1/50.000 Đăk Mót Lốp
- Ngô Văn Khương Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tuấn Mẫn Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Môn Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Phú Bổn
- Lăng Văn Khằn Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh