Nguyễn Văn Trẫn

Năm sinh1937
Quê quánPhương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1958
Ngày hy sinh 28/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 26.86.04 Bản đồ UTm 1/50.000 Đăk Mót Lốp Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4737 (số thứ tự 4736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trẫn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trẫn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Piển Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Lý Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Thăng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Tiến Phúc Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Quang Phục Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đình Việt Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 23
  7. Lê Văn Tế Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Ngô Văn Khương Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Tuấn Mẫn Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Môn Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Phú Bổn
  11. Nguyễn Đình Thuyết Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su No Nin - Đăk Lăk
  12. Lăng Văn Khằn Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh