Đoàn Như Long

Quê quán1979
Ngày hy sinh Hải Hưng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 17462 (số thứ tự 742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Như Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Như Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Hải Hưng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hà 1975-02-03 00:00:00
  2. Bùi Công Nhuận Cr
  3. Đỗ Đức Chuyên 1974
  4. Ngô Tỉnh 1967
  5. Lư Xuân Nghiêm 1966
  6. Võ ngọc Thông 17/3/1973
  7. Nguyễn Văn Thuận 1982-08-08 00:00:00
  8. Nguyễn Trọng Lượng 16/1/1979
  9. Phạm Văn Hùng 1979-06-01 00:00:00
  10. Vũ Văn Quận 1979-05-06 00:00:00
  11. Nguyễn Đức Hùng 1979-12-08 00:00:00
  12. Trần Phú Túc 1976-02-11 00:00:00
  13. Nguyễn Văn Ngôn Cr
  14. Phạm Văn Hà 1975-02-03 00:00:00
  15. Bùi Công Nhuận Cr
  16. Đỗ Loát Cr
  17. Nguyễn Văn Lễ 28/4/1975
  18. Đỗ Ngọc Vinh 1974-10-03 00:00:00
  19. Bùi Văn Tám Cr
  20. Đoàn Công Chính Cr
  21. Ngô Xuân Ái Cr
  22. Vũ Văn Cần 1975
  23. Vũ Văn Chọn 1975
  24. Vũ Văn Phú 1975
  25. Trần Văn Ngọc
  26. Trần Tấn Ngọc
  27. Nguyễn Duy Liệu 1970-07-01 00:00:00
  28. Nguyễn Văn Đa 1968-07-02 00:00:00
  29. Nguyễn Đức Hùng 1979-12-08 00:00:00
  30. Trần Phú Túc 1976-02-11 00:00:00
  31. Lê Văn Tuồng 1971-07-01 00:00:00
  32. Lương Khắc Nhuệ 1972-11-06 00:00:00
  33. Vũ Văn Đề 28/36/1976
  34. Phạm Văn Nên 14/8/1987
  35. Nguyễn Xuân Chả 16/5/1979
  36. Mai Sinh Hằng 1978-01-04 00:00:00
  37. Mai Sinh Hằng 1978-01-04 00:00:00
  38. Bùi Bá Hùng 1973
  39. Bùi Văn Thống 1961
  40. Nguyễn Phong Cr
  41. Lý Văn Phú Cr
  42. Trương Quang Viễn Cr
  43. Nguyễn Hữu Tiến Cr
  44. Trần Văn Thơ Cr
  45. Trần Ngọc Hoàng Cr
  46. Bùi Văn Toán Cr
  47. Lê Hữu Tấn Cr
  48. Lâm Ngọc Đức Cr
  49. Trương Hồng Hạnh 15/1/1985
  50. Hoàng Ngọc Hinh 22/3/1979
  51. Đc mạnh 1973
  52. Xăng 30/8/1961
  53. Thuận CR
  54. Lưu Quang Đức Cr
  55. Văn Màng Cr
  56. Mai Sinh Hằng 1978-01-04 00:00:00
  57. Đỗ Văn Lực 1978-05-06 00:00:00
  58. Bùi Văn Tám Cr
  59. Đoàn Công Chính Cr
  60. Ngô Xuân Ái Cr