Vũ Văn Phú

Quê quán1975
Ngày hy sinh Hải Hưng

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 12296 (số thứ tự 24).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Phú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Phú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Hải Hưng

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hà 1975-02-03 00:00:00
  2. Bùi Công Nhuận Cr
  3. Đỗ Đức Chuyên 1974
  4. Ngô Tỉnh 1967
  5. Lư Xuân Nghiêm 1966
  6. Võ ngọc Thông 17/3/1973
  7. Nguyễn Văn Thuận 1982-08-08 00:00:00
  8. Nguyễn Trọng Lượng 16/1/1979
  9. Phạm Văn Hùng 1979-06-01 00:00:00
  10. Vũ Văn Quận 1979-05-06 00:00:00
  11. Nguyễn Đức Hùng 1979-12-08 00:00:00
  12. Trần Phú Túc 1976-02-11 00:00:00
  13. Nguyễn Văn Ngôn Cr
  14. Phạm Văn Hà 1975-02-03 00:00:00
  15. Bùi Công Nhuận Cr
  16. Đỗ Loát Cr
  17. Nguyễn Văn Lễ 28/4/1975
  18. Đỗ Ngọc Vinh 1974-10-03 00:00:00
  19. Bùi Văn Tám Cr
  20. Đoàn Công Chính Cr
  21. Ngô Xuân Ái Cr
  22. Vũ Văn Cần 1975
  23. Vũ Văn Chọn 1975
  24. Trần Văn Ngọc
  25. Trần Tấn Ngọc
  26. Nguyễn Duy Liệu 1970-07-01 00:00:00
  27. Nguyễn Văn Đa 1968-07-02 00:00:00
  28. Nguyễn Đức Hùng 1979-12-08 00:00:00
  29. Trần Phú Túc 1976-02-11 00:00:00
  30. Lê Văn Tuồng 1971-07-01 00:00:00
  31. Lương Khắc Nhuệ 1972-11-06 00:00:00
  32. Vũ Văn Đề 28/36/1976
  33. Phạm Văn Nên 14/8/1987
  34. Nguyễn Xuân Chả 16/5/1979
  35. Mai Sinh Hằng 1978-01-04 00:00:00
  36. Mai Sinh Hằng 1978-01-04 00:00:00
  37. Bùi Bá Hùng 1973
  38. Bùi Văn Thống 1961
  39. Nguyễn Phong Cr
  40. Lý Văn Phú Cr
  41. Trương Quang Viễn Cr
  42. Nguyễn Hữu Tiến Cr
  43. Trần Văn Thơ Cr
  44. Trần Ngọc Hoàng Cr
  45. Bùi Văn Toán Cr
  46. Lê Hữu Tấn Cr
  47. Lâm Ngọc Đức Cr
  48. Trương Hồng Hạnh 15/1/1985
  49. Hoàng Ngọc Hinh 22/3/1979
  50. Đc mạnh 1973
  51. Xăng 30/8/1961
  52. Thuận CR
  53. Lưu Quang Đức Cr
  54. Đoàn Như Long 1979
  55. Văn Màng Cr
  56. Mai Sinh Hằng 1978-01-04 00:00:00
  57. Đỗ Văn Lực 1978-05-06 00:00:00
  58. Bùi Văn Tám Cr
  59. Đoàn Công Chính Cr
  60. Ngô Xuân Ái Cr