Đặng Thái Duy
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 1 - Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1968 |
| Ngày hy sinh | 19/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Gia Nhiên - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Gia Nhiên - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7524 (số thứ tự 7523).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thái Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Thái Duy” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đặng Thái Duy” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 19/06/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tiến Dân Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.14.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Xuân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Phụng Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Nhiên - Gia Lai
- Nguyễn Kim Huấn Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Nhiên - Gia Lai
- Lương Văn Chắn Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Suối Gia Nhiên - Gia Lai
- Hứa Văn Ngũ Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.21.05 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000