Nguyễn Hữu Vàng

Năm sinh1946
Quê quánAn Cố - Thụy An - Thuỵ Anh - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 22/09/1969
Nơi hy sinhẤp làng Quang, E14, khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Ấp làng Qaung, E14, khu 5 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7503 (số thứ tự 7502).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Vàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Vàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 22/09/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Ba Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hờ Rách - khu 7 - Gia Lai
  2. Nguyễn Đức Lương Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, khu 6 - Gia Lai
  3. Bùi Văn Hiện Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Cành Bàng, khu 7 - Gia Lai
  4. Lê Duy Hùng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, Khu 6 - Gia Lai