Nguyễn Văn Thắng

Quê quán1969
Ngày hy sinh Củ Chi

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 14736 (số thứ tự 23).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Củ Chi

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dưỡng 29/04/1975
  2. Võ Văn Hiền 22/06/1973
  3. Phan Văn Hồ 1968-08-02 00:00:00
  4. Mạc Đỉnh Hưng (Hùng) 1968-10-11 00:00:00
  5. Phan Kim Hùng 1968-10-01 00:00:00
  6. Đỗ Xuân Lâm 1974-11-11 00:00:00
  7. Nguyễn Văn Long (Long) 1975-03-04 00:00:00
  8. Đoàn Bá Măng 30/03/1969
  9. Phan Văn Hồ 1968-08-02 00:00:00
  10. Mạc Đình Hưng 1968-10-11 00:00:00
  11. Phan Kim Hùng 1968-10-01 00:00:00
  12. Đỗ Xuân Lâm 1974-11-11 00:00:00
  13. Nguyễn Văn Long 1975-03-04 00:00:00
  14. Đoàn Bá Măng 30/3/69
  15. Ngô Đình Phê 1977
  16. Đỗ Trọng Sáng (Sang) 1978
  17. Nguyễn Văn Sức 1979
  18. Trịnh Văn Tân (Tấn) 1968
  19. Nguyễn Văn Thành 1978
  20. Phạm Văn Thiện 1975
  21. Lê Quang Vinh 1974
  22. Phạm Văn Băng (Bằng) 1975
  23. Ngô Đình Phê 1977
  24. Đỗ Trọng Sáng (Sang) 1978
  25. Nguyễn Văn Sức 1979
  26. Trịnh Văn Tân (Tấn) 1968
  27. Nguyễn Văn Thành 1978
  28. Phạm Văn Thiện 1975
  29. Lê Quang Vinh 1974
  30. Phạm Văn Băng (Bằng) 1975
  31. Đặng Văn Chiến 1963
  32. Nguyễn Văn Khang (Kham) 1968
  33. Nguyễn Văn Thắng 1969
  34. Nguyễn Văn Thành 1967
  35. Nguyễn Văn Hải 1969
  36. Lê Quang Đồi (Trung) 1968-04-01 00:00:00
  37. Ba Đô 1966
  38. Lê Quang Trung 1971
  39. Trần Văn Tép 1969
  40. Lê Trinh 1963
  41. Nguyễn Thanh Sơn 1967
  42. Ng. Văn Lam 1965
  43. Nguyễn Văn Mạnh 1970
  44. Phạm Y Nết 1967
  45. Nguyễn Văn Tùng 1971
  46. Phạm V Minh 1969
  47. Trần Văn Đông 1964
  48. Trần T Đẹp 1972
  49. Nguyễn Văn Sỹ 1966
  50. Huỳnh Văn Đức 1973
  51. Đặng Văn Chiến 1963
  52. Nguyễn Văn Khang (Kham) 1968
  53. Nguyễn Văn Thành 1967
  54. Nguyễn Văn Hải 1969
  55. Lê Quang Đồi (Trung) 1968-04-01 00:00:00
  56. Ba Đô 1966
  57. Lê Quang Trung 1971
  58. Trần Văn Tép 1969
  59. Lê Trinh 1963
  60. Nguyễn Thanh Sơn 1967