Đoàn Bá Măng

Quê quán30/3/69
Ngày hy sinh Củ Chi

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 8803 (số thứ tự 83).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Bá Măng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Bá Măng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Củ Chi

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dưỡng 29/04/1975
  2. Võ Văn Hiền 22/06/1973
  3. Phan Văn Hồ 1968-08-02 00:00:00
  4. Mạc Đỉnh Hưng (Hùng) 1968-10-11 00:00:00
  5. Phan Kim Hùng 1968-10-01 00:00:00
  6. Đỗ Xuân Lâm 1974-11-11 00:00:00
  7. Nguyễn Văn Long (Long) 1975-03-04 00:00:00
  8. Đoàn Bá Măng 30/03/1969
  9. Phan Văn Hồ 1968-08-02 00:00:00
  10. Mạc Đình Hưng 1968-10-11 00:00:00
  11. Phan Kim Hùng 1968-10-01 00:00:00
  12. Đỗ Xuân Lâm 1974-11-11 00:00:00
  13. Nguyễn Văn Long 1975-03-04 00:00:00
  14. Ngô Đình Phê 1977
  15. Đỗ Trọng Sáng (Sang) 1978
  16. Nguyễn Văn Sức 1979
  17. Trịnh Văn Tân (Tấn) 1968
  18. Nguyễn Văn Thành 1978
  19. Phạm Văn Thiện 1975
  20. Lê Quang Vinh 1974
  21. Phạm Văn Băng (Bằng) 1975
  22. Ngô Đình Phê 1977
  23. Đỗ Trọng Sáng (Sang) 1978
  24. Nguyễn Văn Sức 1979
  25. Trịnh Văn Tân (Tấn) 1968
  26. Nguyễn Văn Thành 1978
  27. Phạm Văn Thiện 1975
  28. Lê Quang Vinh 1974
  29. Phạm Văn Băng (Bằng) 1975
  30. Đặng Văn Chiến 1963
  31. Nguyễn Văn Khang (Kham) 1968
  32. Nguyễn Văn Thắng 1969
  33. Nguyễn Văn Thành 1967
  34. Nguyễn Văn Hải 1969
  35. Lê Quang Đồi (Trung) 1968-04-01 00:00:00
  36. Ba Đô 1966
  37. Lê Quang Trung 1971
  38. Trần Văn Tép 1969
  39. Lê Trinh 1963
  40. Nguyễn Thanh Sơn 1967
  41. Ng. Văn Lam 1965
  42. Nguyễn Văn Mạnh 1970
  43. Phạm Y Nết 1967
  44. Nguyễn Văn Tùng 1971
  45. Phạm V Minh 1969
  46. Trần Văn Đông 1964
  47. Trần T Đẹp 1972
  48. Nguyễn Văn Sỹ 1966
  49. Huỳnh Văn Đức 1973
  50. Đặng Văn Chiến 1963
  51. Nguyễn Văn Khang (Kham) 1968
  52. Nguyễn Văn Thắng 1969
  53. Nguyễn Văn Thành 1967
  54. Nguyễn Văn Hải 1969
  55. Lê Quang Đồi (Trung) 1968-04-01 00:00:00
  56. Ba Đô 1966
  57. Lê Quang Trung 1971
  58. Trần Văn Tép 1969
  59. Lê Trinh 1963
  60. Nguyễn Thanh Sơn 1967