Cảnh

Quê quánCr
Ngày hy sinh Miền bắc

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 11097 (số thứ tự 45).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Miền bắc

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khâm Cr
  2. Phạm Dung Cr
  3. Trần Ngọc Sơn Cr
  4. Nguyễn Xuân Doãn 1973-02-01 00:00:00
  5. Trần Hữu Tín Cr
  6. Nguyễn Thị Nhan Cr
  7. Ls…. Tuấn Cr
  8. Vi Đăng Tuyết 1972-01-01 00:00:00
  9. Lê Văn Tân cr
  10. Nguyễn Văn Chinh 1971-01-12 00:00:00
  11. Nguyễn văn Biên Cr
  12. Nguyễn Văn Lào 19/9/1969
  13. Nguyễn Văn Nội (Nôi) Cr
  14. Nguyễn Văn Quế 1975-11-03 00:00:00
  15. Nguyễn Văn Quyền Cr
  16. Trần Thị Rang 1969-10-10 00:00:00
  17. Bùi Lương Tri 1975-03-01 00:00:00
  18. Đào Văn Xuân Cr
  19. Hoàng Văn Bào 1972
  20. Lương Cr
  21. Lương xuân Đào 1975-03-01 00:00:00
  22. Ngô Văn bảy 1970-07-01 00:00:00
  23. Nguyễn Hữu Xuyên Cr
  24. Nguyễn Hồng Đào 1975-03-01 00:00:00
  25. Nguyễn Nhật Cr
  26. Nguyễn Văn Bên 1969-09-01 00:00:00
  27. Nguyễn Văn lào 1969-09-01 00:00:00
  28. Nguyễn Văn Nội Cr
  29. Nguyễn Văn Quê 1975-03-01 00:00:00
  30. Nguyễn Văn Phước 1972-07-01 00:00:00
  31. Nguyễn Văn Quyền Cr
  32. Tạ Hồng Sơn 1972-12-03 00:00:00
  33. Huỳnh Văn Chiến 1971
  34. Thụ Cr
  35. Chích 1969
  36. Đàng 1969
  37. Cội 1969
  38. Còn 1968
  39. Tư Hang Cr
  40. Bảnh Cr
  41. Giới Cr
  42. Tàu Cr
  43. Đương Cr
  44. Bướm Cr
  45. Cầu Cr
  46. Tránh Cr
  47. Hứa Cr
  48. Khánh Cr
  49. Hường Cr
  50. Nhì Cr
  51. Ngữ Cr
  52. Ngởi Cr
  53. Khánh 1971
  54. Nghĩa Cr
  55. Ngang Cr
  56. Hoàng Cr
  57. Khoà Cr
  58. Nguyễn Văn Tòng Cr
  59. Trần Văn Hạp Cr
  60. Nguyễn Văn Hậu Cr