Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.
- Đoàn Canh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vi Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Hà Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 511 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
- Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)