Trần Văn Ngợi

Quê quáncr
Ngày hy sinh 1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 6096 (số thứ tự 3).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Ngợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Ngợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bánh An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh
  2. Dương Thành Cu An khương, Trảng Bàng, Tây Ninh
  3. Đinh Văn Y 1949
  4. Trần Văn Muôn Cr
  5. Nguyễn Văn Hỷ Cr
  6. Trần Văn Muôn Cr
  7. Đoàn Văn Nữa Cr
  8. Trần Hữu Ngà Cr
  9. Trần Công Oanh 1940
  10. Trịnh Hữu Thi 1950
  11. Đc Thiện cr
  12. Đc… Bằng Cr
  13. Đc….Điệp Cr
  14. Phạm Ngọc Liên Cr
  15. Trần Hồng Cr
  16. Võ Văn Sữa 1946
  17. Nguyễn Thị Quốc 1930
  18. Nguyễn Văn Ân Cr
  19. Cao Văn Kiêm 1947
  20. Phạm Quang Triệu 1949
  21. Lê Thị Cúc Cr
  22. Nguyễn Viết Hoạch 1950
  23. Bùi Công Sinh 1951
  24. Trần Văn Lương 1943
  25. Hà Xuân Bắc 1951
  26. Nguyễn Văn Tiến 1952
  27. Nguyễn Văn Hợi 1948
  28. Nguyễn Xuân Quý 1950
  29. Lê Văn Sỹ 1950
  30. Nguyễn Văn Minh 1952
  31. Hà Anh Dũng 1953
  32. Tống Kim Hậu 1949
  33. Hà Minh Thưa 1948
  34. Lê Thành 1954
  35. Hoàng Sĩ Nhiên 1952
  36. Đinh Minh Hiền 1948
  37. Hoàng Văn Liên 1942
  38. Lê Tư Cr
  39. Đinh Minh Hiền 1948
  40. Hoàng Văn Liên 1942
  41. Lê Tư Cr
  42. Phạm Hồng Sơn 1948
  43. Trần Văn Cầm 1933
  44. Kim Anh 1951
  45. Cù Ninh Thi 1949
  46. Vũ Xuân Nùng 1937
  47. Phạm Văn Luyện 1950
  48. Trần Viết Tình (Tính) 1953
  49. Trần Văn Thuận 1952
  50. Nguyễn Xuân Tình 1950
  51. Nguyễn văn Đài Cr
  52. Chu Văn Đại Cr
  53. Đặng Văn Thán Cr
  54. Ls…Hiệp Cr
  55. Đinh Văn Y 1949
  56. Phạm Văn Đối 1934
  57. Bùi Văn Hào 1950
  58. Phạm Văn Đối 1934
  59. Lê Trung Bình cr
  60. Lê Tư Mười cr