Nguyễn Văn Bánh

Quê quánAn Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh
Ngày hy sinh 1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 10 (số thứ tự 7).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Thành Cu An khương, Trảng Bàng, Tây Ninh
  2. Đinh Văn Y 1949
  3. Trần Văn Muôn Cr
  4. Nguyễn Văn Hỷ Cr
  5. Trần Văn Muôn Cr
  6. Đoàn Văn Nữa Cr
  7. Trần Hữu Ngà Cr
  8. Trần Công Oanh 1940
  9. Trịnh Hữu Thi 1950
  10. Đc Thiện cr
  11. Đc… Bằng Cr
  12. Đc….Điệp Cr
  13. Phạm Ngọc Liên Cr
  14. Trần Hồng Cr
  15. Võ Văn Sữa 1946
  16. Nguyễn Thị Quốc 1930
  17. Nguyễn Văn Ân Cr
  18. Cao Văn Kiêm 1947
  19. Phạm Quang Triệu 1949
  20. Lê Thị Cúc Cr
  21. Nguyễn Viết Hoạch 1950
  22. Bùi Công Sinh 1951
  23. Trần Văn Lương 1943
  24. Hà Xuân Bắc 1951
  25. Nguyễn Văn Tiến 1952
  26. Nguyễn Văn Hợi 1948
  27. Nguyễn Xuân Quý 1950
  28. Lê Văn Sỹ 1950
  29. Nguyễn Văn Minh 1952
  30. Hà Anh Dũng 1953
  31. Tống Kim Hậu 1949
  32. Hà Minh Thưa 1948
  33. Lê Thành 1954
  34. Hoàng Sĩ Nhiên 1952
  35. Đinh Minh Hiền 1948
  36. Hoàng Văn Liên 1942
  37. Lê Tư Cr
  38. Đinh Minh Hiền 1948
  39. Hoàng Văn Liên 1942
  40. Lê Tư Cr
  41. Phạm Hồng Sơn 1948
  42. Trần Văn Cầm 1933
  43. Kim Anh 1951
  44. Cù Ninh Thi 1949
  45. Vũ Xuân Nùng 1937
  46. Phạm Văn Luyện 1950
  47. Trần Viết Tình (Tính) 1953
  48. Trần Văn Thuận 1952
  49. Nguyễn Xuân Tình 1950
  50. Nguyễn văn Đài Cr
  51. Chu Văn Đại Cr
  52. Đặng Văn Thán Cr
  53. Ls…Hiệp Cr
  54. Đinh Văn Y 1949
  55. Phạm Văn Đối 1934
  56. Bùi Văn Hào 1950
  57. Phạm Văn Đối 1934
  58. Lê Trung Bình cr
  59. Lê Tư Mười cr
  60. Đào Xuân Bình Cr