Bùi Đức Hữu

Quê quán1954
Ngày hy sinh 1974

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 3877 (số thứ tự 82).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Ngộ 1930
  2. Trần Văn Thịnh 1953
  3. Lương Văn Thắng 1952
  4. Mai Văn Tuy Cr
  5. Trần Quang Phùng (Phụng) cr
  6. Nguyễn Thị Thừa 1936
  7. Nguyễn Văn Tản 1952
  8. Nguyễn Bá Nguyên 1940
  9. Đỗ Tuấn Long 1951
  10. Nguyễn Văn Đô (Đỏ) 1953
  11. Nguyễn Đình Hoà 1955
  12. Triệu Đình Minh 1950
  13. Quách Văn Diệt 1953
  14. Nguyễn Văn Thôn 1941
  15. Đặng Quang Dục 1946
  16. Nguyễn Văn Xiêm 1953
  17. Phạm Văn Kép 1954
  18. Trần Quang Vực 1954
  19. Nguyễn Văn Bảy 1944
  20. Nguyễn Đăng Bình 1955
  21. Nguyễn Văn Nhuận 1954
  22. Nguyễn Văn Đức 1956
  23. Nguyễn Thơm 1956
  24. Nguyễn Văn Thiện 1952
  25. Nguyễn Thơm 1956
  26. Nguyễn Văn Thiện 1952
  27. Vũ Văn Cải (Cai) 1950
  28. Phạm Đức Dung 1948
  29. Phan Văn Khải 1950
  30. Nguyễn Văn Trắng 1950
  31. Đinh Văn Mừng 1942
  32. Vũ Văn Thanh 1945
  33. Nguyễn Văn Đường 1954
  34. Trịnh Xuân Bút 1950
  35. Vũ Quý Thuý 1954
  36. Nguyễn Văn Kinh 1942
  37. Trần Văn Thiết 1949
  38. Trần Minh Đức 1946
  39. Nguyễn Văn Dong 1952
  40. Trương Anh 1929
  41. Nguyễn Văn Trung 1954
  42. Trần Ngọc Bình 1951
  43. Dương Văn Chúc 1954
  44. Nguyễn Văn Dũng 1947
  45. Trọng Trọng Lợi 1952
  46. Bùi Đức Đim 1955
  47. Bùi Đức Ích 1952
  48. Trần Văn Tiếp Cr
  49. Nguyễn Đức Kiều cr
  50. Nguyễn Đình Tý 1948
  51. Nguyễn Đăng Sinh Cr
  52. Nguyễn Văn Thành Cr
  53. Lê Công Nhân Cr
  54. Hoàng Mạnh Ngần 1953
  55. Ls…Thất cr
  56. Ls…Thường cr
  57. Ls…Khảo Cr
  58. Nguyễn V…Chấn 1946
  59. Trần Công Tòng cr
  60. Ls…. Trường