Nguyễn Đình Hoà

Quê quán1955
Ngày hy sinh 1974

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1778 (số thứ tự 78).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hoà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hoà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Ngộ 1930
  2. Trần Văn Thịnh 1953
  3. Lương Văn Thắng 1952
  4. Mai Văn Tuy Cr
  5. Trần Quang Phùng (Phụng) cr
  6. Nguyễn Thị Thừa 1936
  7. Nguyễn Văn Tản 1952
  8. Nguyễn Bá Nguyên 1940
  9. Đỗ Tuấn Long 1951
  10. Nguyễn Văn Đô (Đỏ) 1953
  11. Triệu Đình Minh 1950
  12. Quách Văn Diệt 1953
  13. Nguyễn Văn Thôn 1941
  14. Đặng Quang Dục 1946
  15. Nguyễn Văn Xiêm 1953
  16. Phạm Văn Kép 1954
  17. Trần Quang Vực 1954
  18. Nguyễn Văn Bảy 1944
  19. Nguyễn Đăng Bình 1955
  20. Nguyễn Văn Nhuận 1954
  21. Nguyễn Văn Đức 1956
  22. Nguyễn Thơm 1956
  23. Nguyễn Văn Thiện 1952
  24. Nguyễn Thơm 1956
  25. Nguyễn Văn Thiện 1952
  26. Vũ Văn Cải (Cai) 1950
  27. Phạm Đức Dung 1948
  28. Phan Văn Khải 1950
  29. Nguyễn Văn Trắng 1950
  30. Đinh Văn Mừng 1942
  31. Vũ Văn Thanh 1945
  32. Nguyễn Văn Đường 1954
  33. Trịnh Xuân Bút 1950
  34. Vũ Quý Thuý 1954
  35. Nguyễn Văn Kinh 1942
  36. Trần Văn Thiết 1949
  37. Trần Minh Đức 1946
  38. Nguyễn Văn Dong 1952
  39. Trương Anh 1929
  40. Nguyễn Văn Trung 1954
  41. Trần Ngọc Bình 1951
  42. Dương Văn Chúc 1954
  43. Nguyễn Văn Dũng 1947
  44. Trọng Trọng Lợi 1952
  45. Bùi Đức Đim 1955
  46. Bùi Đức Ích 1952
  47. Bùi Đức Hữu 1954
  48. Trần Văn Tiếp Cr
  49. Nguyễn Đức Kiều cr
  50. Nguyễn Đình Tý 1948
  51. Nguyễn Đăng Sinh Cr
  52. Nguyễn Văn Thành Cr
  53. Lê Công Nhân Cr
  54. Hoàng Mạnh Ngần 1953
  55. Ls…Thất cr
  56. Ls…Thường cr
  57. Ls…Khảo Cr
  58. Nguyễn V…Chấn 1946
  59. Trần Công Tòng cr
  60. Ls…. Trường