Sầm Ngọc Đài
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 26/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Cầu C-Bốc - Đăk Lăk |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5568 (số thứ tự 5567).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Ngọc Đài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Sầm Ngọc Đài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 26/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Bích Đại đội 16, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây chân điểm cao Chủ Tú, K4 - Gia Lai
- Nguyễn Hoàng Ân Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân đồi Chư Pa H4, Gia Lai - Gia Lai
- Đào Bá Tý Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hinh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tửu Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8.800-97.600 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng