Nguyễn Quốc Bàng

Năm sinh1943
Quê quánAnh Dũng - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1965
Ngày hy sinh 22/01/1969
Nơi hy sinhH6 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5488 (số thứ tự 5487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Bàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Bàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/01/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Ban Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân dốc đồi Chư Pa
  2. Hoàng Văn Ngẩu Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
  3. Trần Quang Thọ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bang 2, Chư Pa, Gia Lai
  4. Vũ Duy Toán Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nghiêm Xuân Nguyên Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trạm ông Lý K62
  6. Đoàn Đình Khương Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phan Tuấn Kỳ Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03.04 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đặng Văn Năm Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Bùi Xuân Nghị Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.79.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Xuân Trung Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hoàng Trung Ngoan Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đỗ Khánh Xuân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trần Văn Cúc Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Chu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3