Tạ Văn Tập

Năm sinh1954
Quê quánHà Châu - Phú Bình - Bắc Thái
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 28/09/1973
Nơi hy sinhChư Dệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5362 (số thứ tự 5361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Tập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Tập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 28/09/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lò Văn È sinh 1951 · Nậm Đà - Hắt Lót - Mai Sơn - Sơn La · Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Ngọc Chanh sinh 1952 · Đoan Phượng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đào Viết Khoái sinh 1954 · Phục Lễ - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Thế Lực sinh 1953 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.10.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn È sinh 1951 · Nậm Đà - Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000