Hoàng Minh Thêu

Năm sinh1952
Quê quánHùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 18/9/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 28 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085954]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Thêu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/9/1972, Quê quán=Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 28}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2376 (số thứ tự 1085954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Thêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Thêu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 28 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Minh Thêu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giang Thế Bồng F312
  2. Đỗ Như Khanh F312
  3. Lại Đăng Ngũ F312
  4. Đào Xuân Nhiễm F312
  5. Lê Tiến Ninh F320
  6. Phạm Duy Phương F312
  7. Nguyễn Hữu Thọ F312
  8. Trần Văn Tiến F312