Phạm Duy Phương

Năm sinh1952
Quê quánKhánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 18/9/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 51 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085742]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Phương, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/9/1972, Quê quán=Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 51}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2164 (số thứ tự 1085742).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Phương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 51 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Duy Phương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giang Thế Bồng F312
  2. Đỗ Như Khanh F312
  3. Lại Đăng Ngũ F312
  4. Đào Xuân Nhiễm F312
  5. Lê Tiến Ninh F320
  6. Hoàng Minh Thêu F320
  7. Nguyễn Hữu Thọ F312
  8. Trần Văn Tiến F312