Lê Văn Thạng

Năm sinh1953
Quê quánTrà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 17/7/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 24
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085913]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thạng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/7/1972, Quê quán=Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 24}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2335 (số thứ tự 1085913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thạng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Thạng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Đáp F320
  2. Lê Văn Đồng F320
  3. Lê Đình Dương F320
  4. Bùi Văn Hoan F320
  5. Nguyễn Văn Luyến F320
  6. Trịnh Minh Ngữ C1-D1-E27
  7. Đặng Văn Thắng F320
  8. Nguyễn Thạc Tiến F320
  9. Nguyễn Sỹ Toàn E27 - F320